KUKDONG HOIST LÀ THƯƠNG HIỆU TỜI NÂNG SỐ 1 HÀN QUỐC COMPANY   |   GREETING   |   SERVICE  |   PRICE LIST   |   CATALOG   |   APPLICATION   |   CONTACT  
.*.
SẢN PHẨM
CẦU TRỤC NHÀ XƯỞNG
CẦU TRỤC DẦM ĐƠN
CẦU TRỤC DẦM ĐÔI
CẦU TRỤC DẦM TREO
CẦU TRỤC ÁP TƯỜNG
CẦN TRỤC QUAY
CỔNG TRỤC NHÀ XƯỞNG
CỔNG TRỤC DẦM ĐƠN
CỔNG TRỤC DẦM ĐÔI
BÁN CỔNG TRỤC
CỔNG TRỤC CHÂN DÊ
CỔNG TRỤC ĐẨY TAY
TỜI NÂNG THỦY ĐIỆN
TỜI NÂNG 2 MÓC
TỜI NÂNG CỦA VAN
XE CON CẦU TRỤC
MÁY VÍT NÂNG CỬA CỐNG
PALANG CÁP ĐIỆN
Palang cáp điện Balkansko - Bulgaria
Palang cáp điện Kukdong - Korea
PALANG XÍCH ĐIỆN
Palang xích điện Balkansko - Bulgaria
Palang xích điện Kukdong - Korea
Palang xích điện Vind Đại Việt - China
PHỤ KIỆN CẦU TRỤC
Tủ điều khiển cầu trục - Tích hợp biến tần
Hệ điện ngang cho palang
Ray điện an toàn cho cầu trục
Tay bấm điều khiển cầu trục
Cáp nguồn & cáp điều khiển cầu trục
Dầm biên & động cơ di chuyển cầu trục
Phụ kiện cầu trục khác
TANG CUỐN CÁP ĐIỆN
Tang cuốn cáp - Dùng cho cổng trục
Tang cuốn cáp - Dùng cho xe goong
Tang cuốn cáp - Cho gầu ngoạm, mâm từ
TỜI KÉO ĐỒNG BỘ JM, JK
TỜI KÉO TỐC ĐỘ CHẬM JM
TỜI KÉO TỐC ĐỘ CAO JK
HÀNG STOCK

LIÊN HỆ TRỰC TIẾP
GIÁ TRÊN WEB CHƯA BAO
GỒM THUẾ VAT 10%

VỚI BẤT CỨ NHU CẦU NÀO 
KÍNH MONG QUÝ KHÁCH
LIÊN HỆ VỚI NHÂN VIÊN 
CỦA CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC 
TƯ VẤN VÀ HỖ TRỢ

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

VPGD TP Hà Nội: 
Điện thoại: 046 654 9509 

VPGD TP Hồ Chí Minh: 
   Điện thoại: 083 968 3454 
Anh Hùng 0917 320 986  Email: Manhhung@vnid.vn


ĐỐI TÁC
KUKDONG - KOREA

BALKANSKO ECHO
BULGARIA - EU


   KOREEL - KOREA

 

SẢN PHẨM NỔI BẬT
Cổng trục chân dê 2 x 15 Tấn - 24M, LK 5.5M
Cổng trục chân dê 2 x 15 Tấn - 24M, LK 5.5M
Giá: Vui lòng liên hệ

Bán cổng trục dầm đôi 30 Tấn - 21M, LK 4.7M
Bán cổng trục dầm đôi 30 Tấn - 21M, LK 4.7M
Giá: Vui lòng liên hệ

Palang cáp điện T104, 2 Tấn - 6M, Balkansko(2/1)
Palang cáp điện T104, 2 Tấn - 6M, Balkansko(2/1)
Giá: 54,884,000

Dầm biên cầu trục 2 Tấn - Có động cơ đi kèm
Dầm biên cầu trục 2 Tấn - Có động cơ đi kèm
Giá: 14,664,000

Rulo cuốn cáp điện ALE-630-4, Koreel - Korea
Rulo cuốn cáp điện ALE-630-4, Koreel - Korea
Giá: 20,700,000

Cổng trục đẩy tay 5 Tấn - 4M, LK 4M
Cổng trục đẩy tay 5 Tấn - 4M, LK 4M
Giá: Vui lòng liên hệ

Rulo cuốn cáp điện SF1-680-4, Koreel - Korea
Rulo cuốn cáp điện SF1-680-4, Koreel - Korea
Giá: Vui lòng liên hệ

 


Cầu trục dầm đơn 2 Tấn - 4M, LK 10M
Cầu trục dầm đơn 2 Tấn - 4M, LK 10M
 

Cầu trục dầm đơn 2 Tấn - 4M, LK 10M

Giá bán (Không bao gồm VAT) từ: 85,199,000 VNĐ

Tải trọng nâng(Q): 2 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 10M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 5.4
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng


NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP


Cầu trục là gì?
 Cầu trục là một tổ hợp giữa kết cấu khung, thiết bị nâng(palang) & các thiết bị phụ trợ để tạo ra cơ cấu di chuyển các vật thể phù hợp với từng tải trọng, không gian trong từng nhà xưởng.


Phân loại cầu trục?

 Cầu trục thường được phân loại dựa trên kết cấu dầm chính & được chia ra làm hai dạng cơ sở: Cầu trục dầm đơn(một dầm chính) & Cầu trục dầm đôi(hai dầm chính).
 Dựa trên phân loại kết cấu dầm thì thiết bị nâng(palang) cũng sẽ có cấu tạo phù hợp như: palang xích điện dầm đơn hay palang cáp điện dầm đơn…

Khi nào sử dụng cầu trục dầm đơn?
 Thứ nhất dựa trên yêu cầu của khách hàng hay chủ đầu tư: khi đã có bản vẽ hoặc hồ sơ thiết kế cụ thể.
 Thứ hai dựa trên tải trọng thực, tính chất đáp ứng của từng nhà xưởng.
 Hãng sản xuất thiết bị nâng thường thiết kế cho dầm đơn với tải trọng từ 20 Tấn trở xuống.
 Nhà xưởng khi lắp cầu trục cần dựa trên cấu tạo & tính chịu lực cho tải trọng thiết kế. Việc này cần được khảo sát, tính toán để ra phương án phù hợp.
 Thứ ba dựa trên không gian làm việc trong từng nhà xưởng, cổng trục hay bán cổng trục sẽ quyết định vị trí vật thể được di chuyển toàn nhà xưởng hay chỉ một phần được lựa chọn.
 

Thông số kỹ thuật chính

Tải trọng nâng(Q)

2 Tấn

Chiều cao nâng(H)

4M

Khẩu độ(Lk)

10M

Tốc độ nâng hạ(mét/ phút)

5.4

Công suất động cơ nâng(Kw)

3.0

Tốc độ di chuyển(mét/phút)

10

Công suất động cơ di chuyển

0.4

Chế độ làm việc

FEM(1BM)/ ISO(M3)

Thời gian chế tạo

7 - 10 ngày

Bảo hành

12 Tháng

 



Dùng palang xích điện cho cầu trục dầm đơn có ưu điểm gì?
 Chi phí giá thành cho thiết bị nâng thấp.

 Lắp đặt, bảo dưỡng & sửa chữa đơn giản hơn do thiết bị có thiết kế nhỏ gọn.
 Phù hợp với nhà xưởng có nhu cầu sử dụng thiết bị nâng với tần suất trung bình & thấp.

 


Catalogue chain hoist



3D/ CAD





Sản phẩm cùng loại:

Cầu trục dầm đơn 1 Tấn - 4M, LK 4M
Cầu trục dầm đơn 1 Tấn - 4M, LK 4M
Giá: 42,388,000

Cầu trục dầm đơn 1 Tấn - 4M, LK 6M
Cầu trục dầm đơn 1 Tấn - 4M, LK 6M
Giá: 51,884,000

Cầu trục dầm đơn 1 Tấn - 4M, LK 8M
Cầu trục dầm đơn 1 Tấn - 4M, LK 8M
Giá: 64,070,000

Cầu trục dầm đơn 1 Tấn - 4M, LK 10M
Cầu trục dầm đơn 1 Tấn - 4M, LK 10M
Giá: 67,460,000

Cầu trục dầm đơn 2 Tấn - 4M, LK 4M
Cầu trục dầm đơn 2 Tấn - 4M, LK 4M
Giá: 54,214,000

Cầu trục dầm đơn 2 Tấn - 4M, LK 6M
Cầu trục dầm đơn 2 Tấn - 4M, LK 6M
Giá: 64,667,000

Cầu trục dầm đơn 2 Tấn - 4M, LK 8M
Cầu trục dầm đơn 2 Tấn - 4M, LK 8M
Giá: 70,518,000

Cầu trục dầm đơn 3 Tấn - 4M, LK 4M
Cầu trục dầm đơn 3 Tấn - 4M, LK 4M
Giá: 69,776,000

Cầu trục dầm đơn 3 Tấn - 4M, LK 6M
Cầu trục dầm đơn 3 Tấn - 4M, LK 6M
Giá: 75,616,000

Cầu trục dầm đơn 3 Tấn - 4M, LK 8M
Cầu trục dầm đơn 3 Tấn - 4M, LK 8M
Giá: 80,826,000

Cầu trục dầm đơn 3 Tấn - 4M, LK 10M
Cầu trục dầm đơn 3 Tấn - 4M, LK 10M
Giá: 82,342,000

Cầu trục dầm đơn 5 Tấn - 4M, LK 4M
Cầu trục dầm đơn 5 Tấn - 4M, LK 4M
Giá: 86,066,000

Cầu trục dầm đơn 5 Tấn - 4M, LK 6M
Cầu trục dầm đơn 5 Tấn - 4M, LK 6M
Giá: 93,066,000

Cầu trục dầm đơn 5 Tấn - 4M, LK 8M
Cầu trục dầm đơn 5 Tấn - 4M, LK 8M
Giá: 99,184,000

Cầu trục dầm đơn 5 Tấn - 4M, LK 10M
Cầu trục dầm đơn 5 Tấn - 4M, LK 10M
Giá: 106,174,000

Cầu trục dầm đơn 7.5 Tấn - 4M, LK 4M
Cầu trục dầm đơn 7.5 Tấn - 4M, LK 4M
Giá: 105,323,000

Cầu trục dầm đơn 7.5 Tấn - 4M, LK 6M
Cầu trục dầm đơn 7.5 Tấn - 4M, LK 6M
Giá: 112,582,900

Cầu trục dầm đơn 7.5 Tấn - 4M, LK 8M
Cầu trục dầm đơn 7.5 Tấn - 4M, LK 8M
Giá: 122,118,000

Cầu trục dầm đơn 7.5 Tấn - 4M, LK 10M
Cầu trục dầm đơn 7.5 Tấn - 4M, LK 10M
Giá: 129,868,000

Cầu trục dầm đơn 10 Tấn - 4M, LK 4M
Cầu trục dầm đơn 10 Tấn - 4M, LK 4M
Giá: 147,728,000

Cầu trục dầm đơn 10 Tấn - 4M, LK 6M
Cầu trục dầm đơn 10 Tấn - 4M, LK 6M
Giá: 155,718,000

Cầu trục dầm đơn 10 Tấn - 4M, LK 8M
Cầu trục dầm đơn 10 Tấn - 4M, LK 8M
Giá: 166,940,000

Cầu trục dầm đơn 10 Tấn - 4M, LK 10M
Cầu trục dầm đơn 10 Tấn - 4M, LK 10M
Giá: 176,201,000

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
VĂN PHÒNG TẠI TP. HÀ NỘI
Số nhà 16, Ngõ Nhân Hòa, Đường Hải Bối, Xã Hải Bối, H.Đông Anh, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 0246 654 9509 / Fax:0246 654 9509
GĐKD : Nguyễn Đức Trọng Email: Info@vnid.vn Phone:097 967 0025

NHÀ MÁY CHẾ TẠO TẠI HƯNG YÊN
KCN Phố Nối, Thôn Nhân Vinh, xã Dị Sử, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên

VĂN PHÒNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
Số nhà 156/6B , Ấp Đông 1, Xã Thới Tam Thôn, H. Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 6271 2879 / Fax:028 6271 2879
P.Giám Đốc:.Đặng Mạnh Hùng Email: Manhhung@vnid.vn Phone: 091 732 0986


Trân trọng cảm ơn Quý khách hàng. Rất mong được hợp tác cùng phát triển!
Copyright 2009-2020 by VNID Group
Tải trọng nâng(Q): 2 x 15 Tấn
Khẩu độ(Lk): 5.5M
Khoảng cách 2 tim móc: 4.3M
Chiều cao nâng lớn nhất(H): 24M
Tốc độ nâng(m/min): 0 - 3
Tốc độ di chuyển xe con(m/min) 0 - 6
Tốc độ di chuyển cầu trục(m/min): 0 - 6
Chế độ làm việc: S3, 40%
Thời gian chế tạo kết cấu: 25 - 30 ngày
Bảo hành: 12 Tháng
Tải trọng nâng(Q): 30 Tấn
Chiều cao nâng(H): 21M
Khẩu độ(Lk): 4.7M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 2.2
Công suất động cơ nâng(Kw): 18.5
Tốc độ di chuyển(m/min) 10, 20
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 2.2
Chế độ làm việc: ISO M3, M4, M5
Thời gian chế tạo: 15 - 20 ngày
Bảo hành: 12 Tháng
Tải trọng nâng: 2 Tấn
Dòng sản phẩm: T104
Chiều cao nâng: 6M
Tốc độ nâng hạ: 8 m/min
Tốc độ di chuyển ngang: 20 m/min
Chế độ làm việc: FEM(2m)/ ISO(M5)
Bảo hành: 18 Tháng
Sản phẩm: Dầm biên cho cầu trục 2 Tấn
Tốc độ di chuyển: 18 m/min
Công suất động cơ: 2 x 0.4 kw
Xuất xứ: China
Bảo hành: 12 Tháng
Dòng sản phẩm: Rulo cuốn cáp, cấp nguồn cho xe goong
Mã hiệu: ALE-630-4
Cáp điện: 6sq x 4c, dài 30m
Phương hoạt động: Theo phương ngang
Xuất xứ: Koreel - Hàn Quốc
Bảo hành: 12 Tháng
Tải trọng nâng(Q): 5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 4M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 2.7
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: ISO M3, M4, M5
Thời gian chế tạo: 10 - 15 ngày
Bảo hành: 12 Tháng
Dòng sản phẩm: Rulo cuốn cáp, cấp nguồn cho cổng trục
Mã hiệu: SF1-680-4
Cáp điện: 6sq x 4c, dài 80m
Phương hoạt động: Theo phương ngang
Xuất xứ: Koreel - Hàn Quốc
Bảo hành: 12 Tháng
Tải trọng nâng(Q): 1 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 4M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 6.8
Công suất động cơ nâng(Kw): 1.5
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 1 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 6M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 6.8
Công suất động cơ nâng(Kw): 1.5
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 1 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 8M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 6.8
Công suất động cơ nâng(Kw): 1.5
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 1 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 10M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 6.8
Công suất động cơ nâng(Kw): 1.5
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 2 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 4M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 5.4
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 2 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 6M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 5.4
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 2 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 8M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 5.4
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 3 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 4M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 5.4
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 3 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 6M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 5.4
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng
Tải trọng nâng(Q): 3 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 8M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 5.4
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 3 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 10M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 5.4
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.4
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 4M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 2.7
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 6M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 2.7
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 8M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 2.7
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng
Tải trọng nâng(Q): 5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 10M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 2.7
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 7.5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 4M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 1.9
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 7.5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 6M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 1.9
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 7.5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 8M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 1.9
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 7.5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 10M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 1.9
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 7.5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 4M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 2.8
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0 x 2
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 7.5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 6M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 2.8
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0 x 2
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 7.5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 8M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 2.8
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0 x 2
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng

Tải trọng nâng(Q): 7.5 Tấn
Chiều cao nâng(H): 4M
Khẩu độ(Lk): 10M
Tốc độ nâng hạ(m/min): 2.8
Công suất động cơ nâng(Kw): 3.0 x 2
Tốc độ di chuyển(m/min) 10
Công suất động cơ di chuyển(Kw) 0.75
Chế độ làm việc: FEM(1BM)/ ISO(M3)
Thời gian chế tạo: 7 - 10 ngày
Bảo hành: 12 Tháng